Giỏ hàng 0
Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
0

Hotline: 0936.869.863

Email: namthangqnjsc@gmail.com

Giỏ hàng Liên hệ Hotline

DANH MỤC SẢN PHẨM

DANH MỤC SẢN PHẨM

Liên hệ - hỗ trợ

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online 4
Hôm nay 88
Hôm qua 217
Tuần qua 1286
Tháng qua 5439
Tổng 571,906

QUẢNG CÁO - ĐỐI TÁC

schneider Rạng đông Cadivi ART DNA Pragon Tiền Phong

Cột thép lắp cần rời

Thông tin chi tiết

Cột thép lắp cần rời
 
Phạm vi sử dụng
  • Lắp các đèn chiếu sáng đường phố, đường dạo, bến bãi, khuôn viên, vườn hoa ...

 

Yêu cầu kỹ thuật

  • Cột được tính toán thiết kế chịu được tốc độ gió đến 45 m/s (tương đương vùng áp lực gió 125 daN/m2). Hệ số hình dạng địa hình và các hệ số thống kê khác bằng 1.
  • Thiết kế và chế tạo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn BS 5649, TR7.
  • Vật liệu sử dụng cho cột đèn phù hợp với tiêu chuẩn JIS 3101, JIS 3106.
  • Hàn cột trong môi trường khí bảo vệ CO2, phù hợp với tiêu chuẩn BS 5135, AWS D1.1
  • Mạ nhúng kẽm nóng phù hợp tiêu chuẩn BS 729, ASTM A123. Ngoài ra cột có thể sơn sau mạ.
  • Cột được sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàn
  • Kích thước - Lắp đặt
  •  

    Ký hiệu

    • H: Chiều cao cột tính từ mặt bích
    • W: Độ vương cần đèn tính từ tâm cột 
    • D1: Kích thước ngoài tại đầu cột
    • D2: Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột 
    • T: Chiều dày thân cột 
    • P: Chiều rộng cửa cột 
    • Q: Chiều cao cửa cột 
    • F: Lực ngang đầu cột tính toán cho phép 
    • J: Bu-lông móng (Số lượng x Đường kính x Độ dài) 
    • S: Số mặt thân cột (cho cột đa giác)
    • N: Khoảng cách tâm bu lông móng cột 
    • M: Kích thước bích đế cột .
    • Hm: Chiều sâu của khối bê tông móng
    • C: Cạnh của khối bê tông móng 
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÀNH PHẨM CỘT THÉP BÁT GIÁC CÔN BG ... - 78 

    Tên gọi

    Reference

    H

    m

    T

    mm

    D3

    mm

    D4

    mm

    PxQ

    mm

    F

    daN

    N

    mm

    M

    mm

    J

    mm

    HmxC

    m

    BG05-78

    5

    3.0

    72

    132

    85x350

    80

    240

    300/10

    M16x600

    1.0x0.7

    BG06-78

    6

    3.0

    72

    142

    85x350

    90

    300

    400/12

    M24x750

    1.0x0.8

    BG07-78

    7

    3.5

    72

    153

    85x350

    105

    300

    400/12

    M24x750

    1.0x0.8

    BG08-78

    8

    3.5

    72

    163

    85x350

    125

    300

    400/12

    M24x750

    1.2x1.0

    BG09-78

    9

    4.0

    72

    174

    95x350

    130

    300

    400/12

    M24x750

    1.2x1.0

    BG10-78

    10

    4.0

    72

    184

    95x350

    135

    300

    400/12

    M24x750

    1.2x1.0

    BG11-78

    11

    4.0

    72

    194

    95x350

    140

    300

    400/12

    M24x750

    1.2x1.0

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÀNH PHẨM CỘT THÉP TRÒN CÔN TC ...-78

    Tên gọi

    Reference

    H

    m

    T

    mm

    D3

    mm

    D4

    mm

    PxQ

    mm

    F

    daN

    N

    mm

    M

    mm

    J

    mm

    HmxC

    m

    TC05-78

    5

    3.0

    72

    137.5

    85x350

    80

    240

    300/10

    M16x600

    1.0x0.7

    TC 06-78

    6

    3.0

    72

    148

    85x350

    90

    300